BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 743/QĐ-KDTT ngày 12 tháng 08 năm 2009
của Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện)
A- BẢNG CƯỚC:
Giá chưa bao gồm thuế GTGT và các khoản phụ phí Đơn vị tính: USD
| Mức cước theo vùng | Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | Vùng 5 | Vùng 6 | |
| Cước gửi tài liệu (D) | Đến 500g | 15,12 | 17,72 | 19,50 | 21,32 | 27,80 | 32,76 |
| Mỗi 500g tiếp theo | 4,50 | 2,90 | 5,10 | 4,32 | 5,68 | 6,75 | |
| Cước gửi hàng hoá (M) | Đến 500g | 20,04 | 25,04 | 27,68 | 24,80 | 30,56 | 35,40 |
| Mỗi 500g tiếp theo | 4,50 | 3,73 | 5,41 | 4,98 | 6,38 | 7,28 | |
| Mức cước theo vùng | Vùng 7 | Vùng 8 | Vùng 9 | Vùng 10 | Vùng 11 | Vùng 12 | |
| Cước gửi tài liệu (D) | Đến 500g | 33,80 | 34,68 | 37,40 | 39,70 | 43,00 | 50,40 |
| Mỗi 500g tiếp theo | 8,46 | 7,14 | 9,73 | 9,80 | 9,19 | 9,73 | |
| Cước gửi hàng hoá (M) | Đến 500g | 38,60 | 42,24 | 47,00 | 41,58 | 50,64 | 52,60 |
| Mỗi 500g tiếp theo | 9,78 | 8,65 | 11,04 | 10,47 | 10,50 | 11,04 | |
* Giảm cước: Các đơn vị được quyền chủ động giảm cước cho khách hàng với mức giảm tối đa là 10% bảng cước nêu trên.
B- VÙNG TÍNH CƯỚC:
| Vùng cước |
Tên nước |
| Vùng 1 (11 nước và 2 tỉnh của Trung Quốc) |
Cambodia, Hongkong, India, Indonesia, Macao, Malaysia, Myanmar, Philippine, Singapore, Taiwan, Thailand, 2 tỉnh Guangdong (Quảng Đông) và Guangxi (Quảng Tây) thuộc China (Trung Quốc). |
| Vùng 2 (3 nước) | Japan, Laos, South Korea. |
| Vùng 3 (6 nước) | Australia, Bangladesh, Brunei, Newzealand, Pakistan, Sri Lanka. |
| Vùng 4 (1 nước) | China (trừ 2 tỉnh Guangdong và Guangxi). |
| Vùng 5 (5 nước) | Croatia, Cyprus, Mexico, United Kingdom (UK), United State (USA). |
| Vùng 6 (10 nước) | Cayman Islands, Canada, Denmark, Egypt, France, Geogia, Ireland, Luxembourg, Mauritius, Monaco. |
| Vùng 7 (5 nước) | Kuwait, Israel, Qatar, Saudi Arabia, UAE. |
| Vùng 8 (24 nước) | Albania, Austria, Belarus, Belgium, Brazin, Bulgaria, Czech Republic, Estonia, Finland, Germany, Greece, Hungary, Italy, Latvia, Netherland, Norway, Poland, Portugal, Romania, Russia, Spain, Switzerland, Turkey, Ukraine. |
| Vùng 9 (11 nước) |
Algeria, Armenia, Bosnia - Herzegovina, Cook Islands, East Timor, Ethiopia, Guam, Morocco, Slovakia (Slovak Repubic), Slovenia, Sweden. |
| Vùng 10 (18 nước) | Angola, Barbados, Belize, Bermura, Bristish Virgin Islands, Chile, Colombia, Costa Rica, Ecuador, Ghana, Guatemala, Jamaica, Nigeria, Panama, Paraguay, Peru, Uruguay, Venezuela. |
| Vùng 11 (6 nước) | Argentina, Cote d’Voire (Ivory Coast), Libya, Senegal, South Africa, Syria. |
| Vùng 12 (2 nước) | Cameroon, Mozambique. |
C- PHỤ PHÍ XĂNG DẦU:
- Mức thu phụ phí xăng dầu là 10% tính trên bảng cước quy định tại Mục A nói trên.
- Mức thu phụ phí xăng dầu sẽ thay đổi theo từng thời điểm công bố.
D- PHỤ PHÍ VÙNG XA:
- Mức thu phụ phí vùng xa là 22,00USD/bưu gửi EMS quốc tế.
- Phạm vi áp dụng: mức thu phụ phí vùng xa này được áp dụng đối với các bưu gửi chuyển phát nhanh EMS quốc tế đến một số nước theo Danh sách các nước áp dụng thu phụ phí vùng xa đính kèm.
E- MỨC BỒI THƯỜNG BƯU GỬI EMS QUỐC TẾ
- Bưu gửi phát chậm so với chỉ tiêu thời gian toàn trình: Hoàn lại cước đã thu khi chấp nhận bưu gửi.
- Trường hợp bị mất hoặc bị thất lạc do nhà cung cấp dịch vụ, sau khi hoàn cước đã thu, khách hàng được bồi thường theo nấc khối lượng thực tế gửi đi với mức bồi thường tối đa cho mỗi bưu gửi EMS như sau:
|
Khối lượng bưu gửi |
Bưu gửi là tài liệu |
Bưu gửi là hàng hoá |
|
Đến 500 gram |
10,00 USD |
15,00 USD |
|
Trên 500 gram đến 2000 gram |
20,00 USD |
35,00 USD |
|
Mỗi 1.000 gram (1kg) tiếp theo |
5,00 USD |
10,00 USD |
|
Mức bồi thường tối đa cho một bưu gửi |
40,00 USD |
100,00 USD |









